Bảng thuật ngữ
Giải nghĩa các thuật ngữ và từ viết tắt dùng trong MORA HRM.
| Thuật ngữ | Giải nghĩa |
|---|---|
| BHXH, BHYT, BHTN | Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp; các khoản khấu trừ trên phiếu lương |
| Bất thường quyền | Trường hợp hệ thống phát hiện dữ liệu hoặc quyền không nhất quán, ví dụ hồ sơ thiếu phòng chính |
| Bảng chấm công | Lưới thể hiện từng ca của từng nhân viên theo ngày, kèm trạng thái và giờ công |
| Ca làm việc | Khung giờ làm việc có giờ bắt đầu, giờ kết thúc và có thể có nghỉ trưa |
| Ca phát sinh | Ca thêm ngoài lịch thường của nhân viên |
| Chạy song song (shadow) | Chế độ phân quyền trong đó hệ thống tính quyền theo cả cách cũ và cách mới để so sánh, nhưng vẫn quyết định theo cách cũ |
| Check-in, check-out | Chấm vào, chấm ra |
| Chốt công | Khoá dữ liệu chấm công của một tháng; sau khi chốt không ghi, sửa giờ công của tháng đó được nữa |
| Công | Đơn vị ngày công. Công thường của một ngày bằng giờ làm thực tế chia giờ công chuẩn, tối đa 1 |
| Duyệt hai người | Nguyên tắc một thay đổi quyền phải được một quản trị viên khác người yêu cầu duyệt |
| Duyệt nhiều cấp | Đơn được duyệt lần lượt qua nhiều người duyệt; chỉ có hiệu lực khi cấp cuối duyệt |
| FaceID | Chấm công bằng máy quét khuôn mặt |
| Giải trình | Lý do và minh chứng nhân viên gửi kèm đơn, ví dụ đơn sửa giờ chấm công khi quên chấm hoặc đơn xin đi muộn |
| Giao thêm | Quyền bổ sung có thời hạn tại một công ty, phòng hoặc cơ sở khác ngoài chỗ của mình |
| Gói nền | Gói quyền mọi nhân viên đang làm việc của một công ty đều có |
| Gói quản lý | Gói quyền dành cho trưởng phòng và quản lý trực tiếp trên phòng mình phụ trách |
| Gói quyền | Bộ chức năng có tên, gắn vào vị trí công việc kèm mức phạm vi |
| Giờ công chuẩn | Tổng độ dài chuẩn các ca trong ngày (trừ nghỉ trưa); ngày không có ca tính 8 giờ |
| Gross, Net | Tổng thu nhập trước khấu trừ; lương thực nhận sau khấu trừ |
| Hủy duyệt | Đưa một đơn đã duyệt về lại trạng thái chờ duyệt, hoàn lại các thay đổi đã áp dụng |
| Làm bù | Giờ làm việc bổ sung để bù giá trị ngày công |
| L, P, P/2 | Ký hiệu trên bảng công: nghỉ lễ, nghỉ phép cả ngày, nghỉ phép nửa ngày |
| Nhật ký phân quyền | Bản ghi mọi thay đổi quyền, không sửa và không xoá được |
| OT, TC | Overtime, tăng ca; làm thêm giờ ngoài ca đã được duyệt |
| OTP | Mã dùng một lần, gồm 6 chữ số, dùng khi đặt lại mật khẩu |
| Phạm vi | Giới hạn dữ liệu mà một quyền cho phép thấy: bản thân, phòng, phòng và phòng con, cơ sở, công ty, toàn tập đoàn |
| Phòng chính | Phòng ban duy nhất dùng để tính phạm vi “phòng của tôi” của một người |
| QCO | Quên check-out: có giờ vào nhưng không có giờ ra sau khi ca kết thúc |
| Quyền hiệu lực | Tổng hợp mọi quyền một người đang thực sự có, từ mọi nguồn |
| Quy trình phê duyệt | Thiết lập ai duyệt từng loại đơn ở từng nơi làm việc |
| SSO | Đăng nhập một lần: một lần đăng nhập dùng được nhiều ứng dụng |
| T | Số công thường trên bảng công |
| Theo tổ chức (enforce) | Chế độ phân quyền trong đó mô hình gói quyền, vị trí, phạm vi quyết định quyền truy cập |
| Thiếu neo | Hồ sơ thiếu công ty, phòng chính, vị trí hoặc cơ sở nên không tính được phạm vi |
| Thuế TNCN | Thuế thu nhập cá nhân |
| Vị trí công việc | Chức danh của nhân viên; mang các gói quyền theo mô hình phân quyền theo tổ chức |
| Xoay ca | Đổi sang ca khác trong lịch làm việc, cần được duyệt |